lũ lụt

lũ lụt

Trận lũ lụt khiến nước dâng cao ngập các cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng nước dâng cao, tràn vào vùng đất thường khô ráo: " lụt" chỉ tình trạng nước sông, suối, hồ hoặc nước mưa dâng lên quá mức, gây ngập úng trên diện rộng, thường do mưa lớn kéo dài, bão, hoặc vỡ đê.
    • Thảm họa thiên tai: " lụt" cũng được dùng để nói về một loại thiên tai gây thiệt hại về người, tài sản môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • lụt đã làm ngập nhiều làng mạc. (Nước lũ tràn vào, gây ngập úng các khu dân cư.)
    • Mùa mưa năm nay, lụt xảy ra nghiêm trọng. (Vào mùa mưa, hiện tượng nước dâng cao gây ngập lụt diễn ra mạnh mẽ.)
    • Chính phủ đã hỗ trợ người dân vùng lụt. (Các khu vực bị ảnh hưởng bởi nước lũ được nhận sự giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng lụt": khu vực thường xuyên hoặc đang bị ngập nước do .
    • Các vùng lụt cần được sơ tán kịp thời. (Những khu vực bị nước tràn vào cần di dời dân cư.)
  • "phòng chống lụt": các biện pháp nhằm giảm thiểu tác hại của nước lũ.
    • Hệ thống đê điều giải pháp phòng chống lụt hiệu quả. (Đê được xây dựng để ngăn nước lũ tràn vào.)
  • "hậu quả của lụt": những thiệt hại ảnh hưởng sau khi nước lũ rút.
    • Hậu quả của lụt mất mùa dịch bệnh. (Sau ngập lụt, mùa màng bị phá hủy bệnh tật phát sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): nước dâng cao do mưa hoặc vỡ đập, nhưng thường chỉ một đợt nước lên nhanh.
    • quét cuốn trôi nhà cửa. (Nước lũ chảy xiết phá hủy công trình.)
  • Lụt (danh từ): tình trạng ngập nước kéo dài, thường xảy ra sau hoặc do mưa lớn.
    • Trận lụt lịch sử làm ngập cả thành phố. (Nước ngập sâu lâu ngày gây thiệt hại lớn.)
  • Ngập lụt (danh từ): tình trạng nước tràn vào vùng đất thường khô ráo, tương tự " lụt" nhưng nhấn mạnh sự ngập úng.
    • Ngập lụt đô thị do hệ thống thoát nước kém. (Nước mưa không thoát kịp gây ngập đường phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Nước lũ: dòng nước chảy mạnh do , mang ý chỉ hiện tượng cụ thể.
  • Hồng thủy: thuật ngữ cổ hoặc văn chương, chỉ trận lụt lớn như trong truyền thuyết.
  • Thiên tai: khái niệm rộng hơn, bao gồm lụt, bão, hạn hán.
Thành ngữ liên quan
  • lụt như chở nước về biển: chỉ việc làm vô ích, không giải quyết được (thường dùng để phê phán sự lãng phí hoặc bất lực).
    • Việc cứu trợ thiếu tổ chức khác nào lụt như chở nước về biển. (Sự giúp đỡ không hiệu quả, chẳng khác gì đổ thêm nước vào biển.)
  • Chết đuối lụt: chỉ sự nguy hiểm mất mát do nước lũ gây ra (thường dùng trong cảnh báo).
    • Cảnh báo người dân không bơi qua sông mùa lụt để tránh chết đuối. (Tránh tai nạn do nước lũ cuốn trôi.)